MacroDataHub
TNMUPCOMBất động sản và Xây dựng

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình

Unit: VND bn
Indicator20162015
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn5419399.6
I. Tiền và các khoản tương đương tiền25.822.4
1. Tiền5.822.4
2. Các khoản tương đương tiền00
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn301.4
1. Chứng khoán kinh doanh00
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh00
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn01.4
III. Các khoản phải thu ngắn hạn7230.9271.5
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng116.5147.9
2. Trả trước cho người bán56.267.3
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn00
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng00
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn0.50
6. Phải thu ngắn hạn khác73.771
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-16-15.3
IV. Tổng hàng tồn kho2165.7104
1. Hàng tồn kho165.7104
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho00
V. Tài sản ngắn hạn khác516.50.3
1. Chi phí trả trước ngắn hạn00
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ16.50.3
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước0.10
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00
5. Tài sản ngắn hạn khác00
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn710935.7
I. Các khoản phải thu dài hạn600
1. Phải thu dài hạn của khách hàng00
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc00
3. Phải thu dài hạn nội bộ00
4. Phải thu về cho vay dài hạn00
5. Phải thu dài hạn khác00
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi00
II. Tài sản cố định365.124
1. Tài sản cố định hữu hình265.124
- Nguyên giá86.641.3
- Giá trị hao mòn lũy kế-21.5-17.3
2. Tài sản cố định thuê tài chính200
- Nguyên giá00
- Giá trị hao mòn lũy kế00
3. Tài sản cố định vô hình200
- Nguyên giá0.10.1
- Giá trị hao mòn lũy kế-0.1-0.1
III. Bất động sản đầu tư28.48.9
- Nguyên giá15.515.5
- Giá trị hao mòn lũy kế-7.1-6.6
IV. Tài sản dở dang dài hạn233.80
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn25.40
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang8.40
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn51.61.6
1. Đầu tư vào công ty con00
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh00
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn1.61.6
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn00
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn00
VI. Tổng tài sản dài hạn khác301.2
1. Chi phí trả trước dài hạn01.2
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại00
3. Tài sản dài hạn khác00
VII. Lợi thế thương mại00
TỔNG CỘNG TÀI SẢN528435.3
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả2479.1394.3
I. Nợ ngắn hạn15388.2387
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn95.8114.7
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả00
3. Phải trả người bán ngắn hạn131.339.7
4. Người mua trả tiền trước56.186.8
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước16.514.5
6. Phải trả người lao động1.51.4
7. Chi phí phải trả ngắn hạn56.3105.1
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn00
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng00
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn00
11. Phải trả ngắn hạn khác30.624.8
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn00
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi00
14. Quỹ bình ổn giá00
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00
II. Nợ dài hạn12917.4
1. Phải trả người bán dài hạn00
2. Chi phí phải trả dài hạn00
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh00
4. Phải trả nội bộ dài hạn00
5. Phải trả dài hạn khác53.52.7
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn37.44.7
7. Trái phiếu chuyển đổi00
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả00
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm00
10. Dự phòng phải trả dài hạn00
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn00
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ00
B. Nguồn vốn chủ sở hữu248.841
I. Vốn chủ sở hữu1448.841
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu3838
2. Thặng dư vốn cổ phần0.70.7
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu00
4. Vốn khác của chủ sở hữu00
5. Cổ phiếu quỹ-0.1-0.1
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản00
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái00
8. Quỹ đầu tư phát triển0.70.7
9. Quỹ dự phòng tài chính00
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu00
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối29.51.7
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước1.30.5
- LNST chưa phân phối kỳ này8.21.2
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản00
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp00
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát00
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác300
1. Nguồn kinh phí00
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định00
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm00
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN528435.3

Tick the box at the start of a row to add that line to the chart. The chart is shared with the Data pages, so company figures can be compared against macro series and shared by link.

Financial statement figures are compiled from public sources and reported in billions of VND. For reference only — not investment advice.

MacroDataHub on Facebook