MacroDataHub
TAHUPCOM

Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An

Unit: VND bn
Indicator2025
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn52,237.8
I. Tiền và các khoản tương đương tiền2111.5
1. Tiền111.5
2. Các khoản tương đương tiền0
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn3366.1
1. Chứng khoán kinh doanh0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh0
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn366.1
III. Các khoản phải thu ngắn hạn7927.6
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng697.6
2. Trả trước cho người bán226.7
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng0
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn0
6. Phải thu ngắn hạn khác3.3
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi0
IV. Tổng hàng tồn kho2732.5
1. Hàng tồn kho732.5
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho0
V. Tài sản ngắn hạn khác5100.1
1. Chi phí trả trước ngắn hạn27
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ72.8
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước0.3
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0
5. Tài sản ngắn hạn khác0
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn73,324.5
I. Các khoản phải thu dài hạn60
1. Phải thu dài hạn của khách hàng0
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc0
3. Phải thu dài hạn nội bộ0
4. Phải thu về cho vay dài hạn0
5. Phải thu dài hạn khác0
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0
II. Tài sản cố định32,970.8
1. Tài sản cố định hữu hình22,970.8
- Nguyên giá3,951.2
- Giá trị hao mòn lũy kế-980.4
2. Tài sản cố định thuê tài chính20
- Nguyên giá0
- Giá trị hao mòn lũy kế0
3. Tài sản cố định vô hình20
- Nguyên giá0.4
- Giá trị hao mòn lũy kế-0.4
III. Bất động sản đầu tư20
- Nguyên giá0
- Giá trị hao mòn lũy kế0
IV. Tài sản dở dang dài hạn281.5
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn0
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang81.5
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn50
1. Đầu tư vào công ty con0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh0
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn0
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn0
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn0
VI. Tổng tài sản dài hạn khác3272.3
1. Chi phí trả trước dài hạn272.3
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại0
3. Tài sản dài hạn khác0
VII. Lợi thế thương mại0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN5,562.3
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả22,158.8
I. Nợ ngắn hạn151,665
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn915.7
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả0
3. Phải trả người bán ngắn hạn670.7
4. Người mua trả tiền trước43.8
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước7.3
6. Phải trả người lao động6.7
7. Chi phí phải trả ngắn hạn20.4
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn0
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0
11. Phải trả ngắn hạn khác0.4
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn0
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi0
14. Quỹ bình ổn giá0
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0
II. Nợ dài hạn12493.7
1. Phải trả người bán dài hạn0
2. Chi phí phải trả dài hạn0
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh0
4. Phải trả nội bộ dài hạn0
5. Phải trả dài hạn khác0
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn493.7
7. Trái phiếu chuyển đổi0
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0
10. Dự phòng phải trả dài hạn0
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0
B. Nguồn vốn chủ sở hữu23,403.6
I. Vốn chủ sở hữu143,403.6
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu2,700
2. Thặng dư vốn cổ phần0
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu0
4. Vốn khác của chủ sở hữu0
5. Cổ phiếu quỹ0
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0
8. Quỹ đầu tư phát triển0
9. Quỹ dự phòng tài chính0
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu0
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2691.4
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước117.7
- LNST chưa phân phối kỳ này573.7
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản0
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát12.2
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác30
1. Nguồn kinh phí0
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN5,562.3

Tick the box at the start of a row to add that line to the chart. The chart is shared with the Data pages, so company figures can be compared against macro series and shared by link.

Financial statement figures are compiled from public sources and reported in billions of VND. For reference only — not investment advice.

MacroDataHub on Facebook