MacroDataHub
PVAUPCOMBất động sản và Xây dựng

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An

Unit: VND bn
Indicator20242023
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn5434434.2
I. Tiền và các khoản tương đương tiền20.60.6
1. Tiền0.60.6
2. Các khoản tương đương tiền00
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn300
1. Chứng khoán kinh doanh00
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh00
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn00
III. Các khoản phải thu ngắn hạn7376.1376.4
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng133.3133.3
2. Trả trước cho người bán38.438.4
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn00
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng10.610.6
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn2727
6. Phải thu ngắn hạn khác200200.1
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-33.1-33.1
IV. Tổng hàng tồn kho257.157.1
1. Hàng tồn kho57.157.1
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho00
V. Tài sản ngắn hạn khác50.10.1
1. Chi phí trả trước ngắn hạn0.10.1
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ0.10.1
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước00
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00
5. Tài sản ngắn hạn khác00
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn71717
I. Các khoản phải thu dài hạn62.12.1
1. Phải thu dài hạn của khách hàng2.12.1
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc00
3. Phải thu dài hạn nội bộ00
4. Phải thu về cho vay dài hạn00
5. Phải thu dài hạn khác00
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi00
II. Tài sản cố định311.111.1
1. Tài sản cố định hữu hình211.111.1
- Nguyên giá29.329.3
- Giá trị hao mòn lũy kế-18.2-18.2
2. Tài sản cố định thuê tài chính200
- Nguyên giá00
- Giá trị hao mòn lũy kế00
3. Tài sản cố định vô hình200
- Nguyên giá1.51.5
- Giá trị hao mòn lũy kế-1.5-1.5
III. Bất động sản đầu tư200
- Nguyên giá00
- Giá trị hao mòn lũy kế00
IV. Tài sản dở dang dài hạn21.11.1
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn00
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang1.11.1
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn522
1. Đầu tư vào công ty con00
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh22
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn00
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn00
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn00
VI. Tổng tài sản dài hạn khác30.70.7
1. Chi phí trả trước dài hạn0.70.7
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại00
3. Tài sản dài hạn khác00
VII. Lợi thế thương mại00
TỔNG CỘNG TÀI SẢN451451.2
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả2485.7485.8
I. Nợ ngắn hạn15423.3423.4
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn17.817.8
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả00
3. Phải trả người bán ngắn hạn121.3121.3
4. Người mua trả tiền trước86.486.4
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước10.110.1
6. Phải trả người lao động6.26.3
7. Chi phí phải trả ngắn hạn3131
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn00
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng10.810.8
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn00
11. Phải trả ngắn hạn khác119.5119.6
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn00
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi20.120.1
14. Quỹ bình ổn giá00
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ00
II. Nợ dài hạn1262.462.4
1. Phải trả người bán dài hạn00
2. Chi phí phải trả dài hạn00
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh00
4. Phải trả nội bộ dài hạn00
5. Phải trả dài hạn khác62.462.4
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn00
7. Trái phiếu chuyển đổi00
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả00
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm00
10. Dự phòng phải trả dài hạn00
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn00
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ00
B. Nguồn vốn chủ sở hữu2-34.7-34.6
I. Vốn chủ sở hữu14-34.7-34.6
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu218.5218.5
2. Thặng dư vốn cổ phần55
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu00
4. Vốn khác của chủ sở hữu0.40.4
5. Cổ phiếu quỹ00
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản00
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái00
8. Quỹ đầu tư phát triển23.523.5
9. Quỹ dự phòng tài chính00
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu00
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2-281.9-281.9
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước-281.9-281.9
- LNST chưa phân phối kỳ này-0-0
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản00
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp00
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát00
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác300
1. Nguồn kinh phí00
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định00
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm00
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN451451.2

Tick the box at the start of a row to add that line to the chart. The chart is shared with the Data pages, so company figures can be compared against macro series and shared by link.

Financial statement figures are compiled from public sources and reported in billions of VND. For reference only — not investment advice.

MacroDataHub on Facebook