MacroDataHub
PCBUPCOM

Ngân hàng Thương mại cổ phần Đại chúng Việt Nam

Unit: VND bn
Indicator20252020
TÀI SẢN12
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý822526.8
II. Tiền gửi tại NHNN8,575.76,625.6
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác324,56614,740.5
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác20,961.514,451
2. Cho vay các TCTD khác3,604.6305
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác-15.5
V. Chứng khoán kinh doanh211,554.84,407.9
1. Chứng khoán kinh doanh11,566.24,409.1
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh-11.4-1.2
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác59.7
VII. Cho vay khách hàng2149,558.683,062.5
1. Cho vay khách hàng151,655.684,647.6
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng-2,097-1,585.1
VIII. Chứng khoán đầu tư334,23237,170.5
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán32,196.731,313.1
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn2,147.45,981.3
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư-112.1-123.9
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn5285.873
1. Đầu tư vào công ty con0
2. Góp vốn liên doanh0
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác541.8101.6
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn-256-28.6
X. Tài sản cố định4961.3684.1
1. Tài sản cố định hữu hình2524.2413
- Nguyên giá1,265.71,034.2
- Giá trị hao mòn lũy kế-741.5-621.2
2. Tài sản cố định thuê tài chính2
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình2437.1271.1
- Nguyên giá710.9427.3
- Giá trị hao mòn lũy kế-273.8-156.2
5. Chi phí XDCB dở dang
XI. Bất động sản đầu tư218.139.4
- Nguyên giá18.141.9
- Giá trị hao mòn lũy kế-2.5
XII. Tài sản có khác532,823.234,063.3
1. Các khoản phải thu12,069.110,859.2
2. Các khoản lãi, phí phải thu19,616.119,144.6
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
4. Tài sản có khác12,535.64,577.4
- Trong đó: Lợi thế thương mại940.7
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác-1,397.6-517.9
TỔNG CỘNG TÀI SẢN263,457181,393.7
NGUỒN VỐN9
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN4,600.4149.8
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác214,480.512,083.2
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác12,004.210,903.3
2. Vay các TCTD khác2,476.41,180
III. Tiền gửi khách hàng201,548.2145,248.9
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác13.9
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro0.50.6
VI. Phát hành giấy tờ có giá25,1997,566.1
VII. Các khoản nợ khác45,372.85,831.7
1. Các khoản lãi, phí phải trả1,656.32,201.4
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
3. Các khoản phải trả và công nợ khác3,716.53,630.3
4. Dự phòng rủi ro khác
VIII. Vốn và các quỹ612,255.610,499.4
1. Vốn của Tổ chức tín dụng68,993.48,993.4
- Vốn điều lệ9,0009,000
- Vốn đầu tư XDCB
- Thặng dư vốn cổ phần22
- Cổ phiếu quỹ-8.6-8.6
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác
2. Quỹ của TCTD938891.5
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế1,958.1337.7
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số366.1276.7
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN263,457181,393.7

Tick the box at the start of a row to add that line to the chart. The chart is shared with the Data pages, so company figures can be compared against macro series and shared by link.

Financial statement figures are compiled from public sources and reported in billions of VND. For reference only — not investment advice.

MacroDataHub on Facebook